hương hoả
Định nghĩa
- Danh từ:
- Việc thờ cúng tổ tiên: "hương hoả" chỉ việc duy trì hương khói, thờ phụng ông bà, cha mẹ đã khuất trong gia đình theo truyền thống.
- Phần tài sản dành riêng cho việc thờ cúng tổ tiên: "hương hoả" còn được dùng để chỉ phần đất đai, ruộng vườn, hoặc của cải được để lại riêng cho việc phục vụ thờ cúng, không được phân chia cho con cháu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Con trai trưởng có trách nhiệm giữ gìn hương hoả của dòng họ. (Con trai cả phải duy trì việc thờ cúng tổ tiên.)
- Ông bà để lại một mảnh vườn làm hương hoả cho con cháu. (Mảnh vườn đó dành riêng cho việc cúng giỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"giữ hương hoả": duy trì việc thờ cúng tổ tiên, không để bị gián đoạn.
- Người con trai trưởng phải giữ hương hoả cho gia đình. (Người con trai cả phải đảm bảo việc thờ cúng liên tục.)
"hương hoả dòng họ": toàn bộ nghi lễ và tài sản thờ cúng của một dòng họ.
- Hương hoả dòng họ Nguyễn được gìn giữ qua nhiều thế hệ. (Việc thờ cúng và tài sản của dòng họ Nguyễn được bảo tồn lâu dài.)
Biến thể và từ gần giống
Hương khói (danh từ): chỉ việc thắp hương, đốt vàng mã để cúng tổ tiên, thường dùng trong ngữ cảnh sinh hoạt tín ngưỡng hàng ngày.
- Ngày giỗ, con cháu đều về thắp hương khói cho ông bà. (Ngày giỗ, con cháu đều về cúng bái.)
Thờ tự (danh từ): việc thờ cúng tổ tiên, mang tính trang trọng hơn.
- Gia đình chú tâm vào việc thờ tự. (Gia đình chú trọng việc thờ cúng.)
Từ đồng nghĩa
- Phụng sự tổ tiên: hành động thờ cúng, phục vụ tổ tiên.
- Cúng giỗ: việc làm lễ tưởng nhớ người đã khuất vào ngày mất.
Thành ngữ liên quan
- Hương hoả nối dõi: duy trì việc thờ cúng tổ tiên qua các thế hệ, đặc biệt là con cháu trai.
- Gia đình có con trai để hương hoả nối dõi. (Gia đình có con trai để tiếp tục thờ cúng.)